Rechercher dans ce blog

jeudi 14 mai 2020

hackers cắc chú


Từ cuối năm 2019, dịch Covid-19 lan tràn dữ dội khắp hoàn cầu.

Cho đến tháng 5-2020, các nước trên thế giới vẫn chưa tìm ra được thuốc chủng ngừa bệnh

Ngày 11/05/2020, Mĩ Quốc vừa lên tiếng chỉ trích hackers Trung Quốc đã dùng "những thủ đoạn bất chính" len lỏi vào trong các hệ thống y tế của Mĩ (trung tâm nghiên cứu dịch bệnh, phòng thí nghiệm...) để tìm cách ăn cắp đủ loại dữ liệu (data, số cứ 數據) về: thuốc chủng ngừa (vaccin, dịch miêu 疫苗),  các phương pháp chữa trị (trị liệu 治療) và thử nghiệm (kiểm trắc 檢測). (Cf. Tham khảo (1), (2))


image Internet https://www.qdaily.com/articles/25637.html

Trong thuật ngữ tin học, "hacker": chỉ những chuyên viên thông thạo kĩ thuật điện toán, có khả năng xâm nhập vào các hệ thống máy tính điện tử để phá hoại, hoặc chiếm đoạt những dữ liệu (tiếng Anh: data; tiếng Pháp: données; tiếng Tàu: số cứ 數據) chứa đựng trong đó.

Hacker: người Tàu dịch âm thành "hắc khách 黑客", tiếng Việt gọi là "tin tặc".

Riêng đối với người Việt Nam bây giờ, không những phải đương đầu với bệnh dịch Covid-19, mà từ lâu còn bị tai họa — lớn ghê gớm trăm ngàn lần hơn nữa, đổ xuống từ phương Bắc: đảng Cộng Sản Trung Quốc với kế hoạch xâm lược đất nước Việt Nam và mưu đồ đồng hóa dân tộc Việt Nam.


Chú thích

cắc chú: Những người có nguồn gốc từ Trung Quốc (gọi chung là người Trung Quốc) đã qua lại làm ăn, sinh sống với người Việt đã từ lâu đời, tùy theo từng thời kỳ lịch sử, hoàn cảnh tiếp xúc hoặc nguyên nhân di cư mà người Trung Quốc đã tự xưng về tên dân tộc của mình khác nhau. Người Trung Quốc thường tự gọi mình là dân của các triều đại mà họ cho rằng văn minh, tự hào hoặc cho rằng nó phổ biến và được người bản xứ biết rõ, hoặc đã biết từ lâu như "người Đường" (Thoòng dành), "người Thanh", "người Bắc" (quốc). Người Hoa còn tự gọi họ theo quê quán: người Quảng (Quảng Đông), người Tiều (Tiều Châu/Triều Châu), người Hẹ (người Khách Gia), người Hải Nam (Hải Nam), người Phúc Kiến (Phúc Kiến)... Người Việt còn có lệ gọi người Hoa là "người Ngô". Lệ này bắt nguồn từ lịch sử thời Xuân Thu có "nước Ngô" và "nước Việt". Điển hình là bản Bình Ngô Đại Cáo của Nguyễn Trãi vào thế kỷ XV sau khi Bình Định Vương Lê Lợi đuổi được giặc nhà Minh.
Người Việt hay gọi người Hoa là: "người Tàu"; "chệt"; "cắc chú" (đọc trại từ chữ "khách trú").  (Cf. Tham khảo (3))

Tham khảo

(1) https://cn.nytimes.com/usa/20200511/coronavirus-china-cyber-hacking/zh-hant/ 
(2) 13/05/2020: Pour Washington, la Chine essaye de pirater les recherches sur un vaccin, via @LePoint https://www.lepoint.fr/tiny/1-2375404 
(3) https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Người_Hoa_(Việt_Nam)
















giữ khoảng cách an toàn


Trong mùa đại dịch Covid-19, để tránh xa vi khuẩn có nguy cơ lây bệnh, người ta phải "giữ khoảng cách an toàn"— ít nhất là 1,5 m.

Tiếng Anh: social/physical distancing
Tiếng Pháp: distanciation sociale
Tiếng Tàu: 保持社交距離 bảo trì xã giao cự li

Nhiều con chó-robot đã được 
Thành phố Singapore giao cho phận sự nhắc nhở những người không tôn trọng điều lệ mới.

photo Le Point magazine 2020/05/14

Chó-robot (hãng Mỹ Boston Dynamics sản xuất) có trang bị máy quay hình, mỗi khi thấy ai không "giữ khoảng cách an toàn", sẽ "sủa" lên mệnh lệnh giữ gìn sức khỏe.

Chó giúp ích cho người như vậy, hi vọng rằng dân Việt mai này sẽ biết bớt ăn thịt cầy.












mercredi 13 mai 2020

tiếng Việt mùa đại dịch

version Beta 1.0 ed 2020/05/23

&English
&Français
&中文
&phiên âm HV
&tiếng Việt
tested negative
testé négatif
陰性
âm tính
âm tính




báo cáo




bảo hiểm




bệnh nguyên học
patient



bệnh nhân




bệnh nhân COVID-19 nặng




bệnh viện dã chiến




bỏ phiếu sơ bộ
outbreak
emballement


bùng dịch
case
cas

lệ
ca (nhiễm nCoV), cas nhiễm virus, trường hợp mắc bệnh
quarantine
quarantaine, quatorzaine isolement
隔離
cách li
cách li




chấp hành nghiêm chỉnh các biện pháp do nhà cầm quyền ban hành




chiến lược chống corona




chính phủ liên bang




chống corona, chống dịch
treatment
traitements
治療
trị liệu 
chữa trị, điều trị




chữa triệu chứng




cô điều dưỡng phòng mổ




cơ quan an ninh xã hội 
symptoms, symptoms of Covid-19



có triệu chứng




công nghiệp




công nhân nhập cư
coronavirus, covid-19
coronavirus, covid-19
新冠肺炎
tân quan phế viêm
covid-19, vi-rút corona, bệnh viêm đường hô hấp cấp tính




cứu trợ kinh tế




đặc vụ
pandemic
pandémie
大流行, 瘟疫
đại lưu hành, ôn dịch
đại dịch, đại dịch Covid-19
The Johns Hopkins University

約翰斯·霍普金斯大學
ước hàn tư·hoắc phổ kim tư đại học  
Đại học Johns Hopkins


共產黨
cộng sản đảng
đảng cộng sản




đầu tư




dịch mới phát




dịch tái phát




dịch tễ học




dịch vụ




diễn biến dịch bệnh
deconfinement
déconfinement
解禁, 解封
giải cấm, giải phong
dỡ bỏ, gỡ phong tỏa




đội ngũ nhân viên




động thái




dự đoán
data
données
數據
số cứ
dữ kiện, dữ liệu, số liệu




dự luật




được xác nhận
tested positive
testé positif
陽性
dương tính
dương tính




gã khổng lồ công nghệ




găng tay, áo choàng, kính che mặt




gây mê




ghi phạm




giao thức




giấy vệ sinh
social/physical distancing
distanciation sociale
保持社交距離
bảo trì xã giao cự li
giữ khoảng cách an toàn, giãn cách xã hội, giữ khoảng cách giao tiếp




giường cấp cứu




hạn chế ra đường và không tập trung nơi đông người




hệ thống an sinh xã hội toàn dân




hệ thống giáo dục




huyết tương




kế hoạch




khám xét




khan hiếm
antibody, immune body
anticorps
抗體
kháng thể
kháng thể
mask wear
masque de protection
口罩
khẩu tráo
khẩu trang, mặt nạ




khống chế
asymptomatic



không có triệu chứng




khu biệt cấm
crises, coronavirus crisis
crises


khủng hoảng




kiều hối




kính bảo hộ




lây bệnh




lây lan, lây lan trên toàn cầu




máy thở
immunoglobulins, antibody, immune body
anticorps
免疫球蛋白
miễn dịch cầu đản bạch
miễn dịch globulin, bạch huyết cầu miễn dịch
One Belt One Road (OBOR)
La nouvelle route de la soie, la Ceinture et la Route
一帶一路
nhất đái nhất lộ
một vành đai một con đường


研究
nghiên cứu
nghiên cứu
infected 
atteint
染疫
nhiễm dịch
nhiễm dịch, nhiễm bệnh
water
eau

thủy
nước
clusters, cluster of infections
foyers d’infection, foyers de contamination


ổ dịch
staying at home
rester à la maison
宅在家, 居家
trạch tại gia, cư gia
ở nhà




phá sản




phác thảo




phân tích




phiên tòa




phổi đông cứng




phòng thí nghiệm
confinement, lockdown
confinement, confinement général
限制, 关押, 禁闭, 监禁, 禁閉
hạn chế, quan áp, cấm bế, giam cấm
phong tỏa
lockdown
confinement, confinement général
限制, 关押, 禁闭, 监禁, 禁閉
hạn chế, quan áp, cấm bế, giam cấm
phong tỏa




quản trị




Quốc hội thông qua




quý




quy mô




quyền riêng tư


捐贈
quyên tặng
quyên tặng
Remdesivir
Remdesivir


Remdesivir




rửa tay sát trùng




sa thải




sản xuất




sinh thái học




số ca tử vong




suy thoái




tài khóa




thắt lưng buộc bụng




thất nghiệp
stainless steel
acier inoxydable
不銹鋼
bất tú cương
thép, thép inox




thiết bị y tế




thử nghiệm hydroxychloroquine, remdesivir, leronlimab
vaccine
Vaccin
疫苗
dịch miêu 
thuốc chủng




thuốc khử trùng


洗手液
tẩy thủ dịch
thuốc rửa tay




tiêm chủng
hacker
pirate
黑客
hắc khách
tin tặc


疫情
dịch tình
tình hình dịch bệnh




tinh thần kỷ luật cao
The World Health Organization (WHO)
L'Organisation mondiale de la santé (OMS)
世界衛生組織
thế giới vệ sanh tổ chức
Tổ chức Y tế Thế giới
global, world 
global
全球
toàn cầu
toàn cầu




tội ác chiến tranh




Tổng giám đốc WHO




tra tấn




trại cấp cứu dã chiến




trái phiếu

asymptomatique


trang bị y tế




trợ cấp thất nghiệp
deaths
morts
死亡
tử vong
tử vong, người chết
app
application, dispositif de traçage


ứng dụng
video-link



video-link
soap
savon
肥皂
phì tạo
xà bông




xét nghiệm




xuất khẩu




xung đột


隱瞞
ẩn man



歐洲
âu châu



白鐵
bạch thiết



暴政
bạo chánh



暴力
bạo lực



不召開聚集形式的會議
bất triệu khai tụ tập hình thức đích hội nghị  



病毒
bệnh độc



病亡
bệnh vong



感染
cảm nhiễm



政治
chánh trị



執行6呎的社交距離
chấp hành 6 xích đích xã giao cự li  



饑荒
cơ hoang



共產主義
cộng sản chủ nghĩa



共產主義的本質是一個邪靈
cộng sản chủ nghĩa đích bổn chất thị nhất cá tà linh



具備
cụ bị



渠道
cừ đạo



居家令
cư gia lệnh



台灣
đài loan



地鐵關閉
địa thiết quan bế



典範
điển phạm



延長居家令
diên trường cư gia lệnh



屠殺學生
đồ sát học sanh



這種病毒仍然存在
giá chủng bệnh độc nhưng nhiên tồn tại



解封開放經濟
giải phong khai phóng kinh tế



解除居家令
giải trừ cư gia lệnh



解除封城令
giải trừ phong thành lệnh



教育
giáo dục



海外
hải ngoại



行業雇主必須遵守的規範
hành nghiệp cố chủ tất tu tuân thủ đích quy phạm  



謊言
hoang ngôn



腐蝕滲透
hủ thực sấm thấu



毀滅人類
hủy diệt nhân loại



開放
khai phóng



欺凌打壓
khi lăng đả áp



科技
khoa kĩ



課程
khóa trình



擴散
khoách tán

The Lancet

柳葉刀
liễu diệp đao



冒著風險
mạo trứ phong hiểm



業務
nghiệp vụ



紐約州長公布第一階段復工準則
nữu ước châu trưởng công bố đệ nhất giai đoạn phục công chuẩn tắc  



法輪功
pháp luân công



批發
phê phát



防疫
phòng dịch



復工
phục công



關閉
quan bế



關係
quan hệ



觀察員
quan sát viên



規範
quy phạm



生命和經濟損失
sanh mệnh hòa kinh tế tổn thất



災難
tai nạn



世衛
thế vệ



收容所
thu dong sở



手套
thủ sáo 



避疫
tị dịch 



全球化
toàn cầu hóa



損失
tổn thất



測試
trắc thí



中共病毒
trung cộng bệnh độc



中共病毒肆虐重挫美國經濟
trung cộng bệnh độc tứ ngược trùng tỏa mĩ quốc kinh tế  



重開
trùng khai



傳播
truyền bá



傳播趨勢
truyền bá xu thế



肆虐
tứ ngược



文化
văn hóa



無家
vô gia



武漢肺炎
vũ hán phế viêm



社交距離
xã giao cự li

confirmed
confirmé
確診
xác chẩn



餐館
xan quán



掩蓋
yêm cái



掩蓋和隱瞞
yêm cái hòa ẩn man


berceau de l’épidémie




brigades sanitaires



case study
cas d’école




contact




contaminant




contamination




effet secondaire




épidémie




extension de l’épidémie



fever
fièvre




foyers d'infection




gel hydroalcoolique




Institut Pasteur




mécanisme inflammatoire




molécules




mortalité




pistage des citoyens




pisté




propagation




réponse immunitaire




résilience




sérum sanguin




soutenir l’économie




surveillance épidémiologique




symptomatique




système robotisé




taux de reproduction




télétravail




test



test
test de dépistage




tests des molécules antivirales




traitements




vaccin




virologie



Antibodies




Antibody test




battle against COVID-19




cases of pneumonia




Chloroquine




Clinical Trial




Community spread




contact tracing




Containment strategies




cough




COVID-19




data science




Defense Production Act




dependence




diagnostic




Epidemic




epidemic prevention




Epidemiologist




Epidemiologist




Epidemiologist




epidemiology




Essential worker




Flattening the curve




human-to-human transmission




Hydroxychloroquine




immune response




immunity passport




Immunocompromised




immunology studies




Incubation period




indications of coronavirus




Intensive Care Unit (ICU)




intensive care units




investigation




Isolation




Mitigation strategies




new disease




outbreak




Paycheck Protection Program (PPP)




Personal Protective Gear (PPE)




Plaquenil




positive test result 




protection against the virus




protective immunity




Quarantine




recovered




Remdesivir




robot dogs




RT-PCR test




SARS-CoV-2




Serological testing




serology test




Shelter-in-place




speed




spread of the disease




State of emergency




Stealth transmission




Surgical mask




test result




the first case




The French health ministry




the spread of Covid-19




threat




trouble breathing




Ventilators




wave of infections







































ICU